Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo.danh từEN-VI Dict
- Sự nhổ (lông, tóc... ), sự bức, sự hái (hoa, quả).danh từEN-VI Dict
- Sự gảy (đàn), sự búng.danh từEN-VI Dict
- Bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt).danh từEN-VI Dict
- Sự gan dạ, sự can trường.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt.danh từEN-VI Dict
- Nhổ, bức hái.động từEN-VI Dict
- Nhổ lông, vặt lông (chim).động từEN-VI Dict
- Gẩy, búng (đàn, dây đàn).động từEN-VI Dict
- Lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
- (+ away) kéo, giật.động từEN-VI Dict
- kéo, giật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child gave a quick pluck at his sleeve.
-
The gardener gave the rose a careful pluck.
-
His pluck made the guitar sound warm.
-
The soup had pluck from the chicken.
-
He showed great pluck during the difficult race.