TanroDictionary

pluck

/plʌk/

Anh
0

pluck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo; Sự nhổ (lông, tóc... ), sự bức, sự hái (hoa, quả); Sự gảy (đàn), sự búng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhổ (lông, tóc... ), sự bức, sự hái (hoa, quả).danh từEN-VI Dict
  3. Sự gảy (đàn), sự búng.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt).danh từEN-VI Dict
  5. Sự gan dạ, sự can trường.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt.danh từEN-VI Dict
  7. Nhổ, bức hái.động từEN-VI Dict
  8. Nhổ lông, vặt lông (chim).động từEN-VI Dict
  9. Gẩy, búng (đàn, dây đàn).động từEN-VI Dict
  10. Lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
  11. (+ away) kéo, giật.động từEN-VI Dict
  12. kéo, giật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child gave a quick pluck at his sleeve.

  2. The gardener gave the rose a careful pluck.

  3. His pluck made the guitar sound warm.

  4. The soup had pluck from the chicken.

  5. He showed great pluck during the difficult race.