TanroDictionary

plug

/plʌɡ/

Anh
0

plug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ); Chốt; Cái phích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chốt.danh từEN-VI Dict
  3. Cái phích.danh từEN-VI Dict
  4. Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).danh từEN-VI Dict
  5. Bu-gi.danh từEN-VI Dict
  6. Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).danh từEN-VI Dict
  7. Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).danh từEN-VI Dict
  8. Cú đấm, cú thoi.danh từEN-VI Dict
  9. Sách không bán được.danh từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.danh từEN-VI Dict
  11. bít lại bằng nútđộng từEN-VI Dict
  12. nút lại.động từEN-VI Dict
  13. Thoi, thụi, đấm.động từEN-VI Dict
  14. Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.động từEN-VI Dict
  15. Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì... ).động từEN-VI Dict
  16. (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)động từEN-VI Dict
  17. học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sink needs a new plug.

  2. He checked the plug before using it.

  3. I need to buy a new three-pin plug.

  4. Attach the hose to the plug here.

  5. The mechanic replaced the old plug.