Nghĩa tiếng Việt
- Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).danh từEN-VI Dict
- Chốt.danh từEN-VI Dict
- Cái phích.danh từEN-VI Dict
- Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).danh từEN-VI Dict
- Bu-gi.danh từEN-VI Dict
- Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).danh từEN-VI Dict
- Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).danh từEN-VI Dict
- Cú đấm, cú thoi.danh từEN-VI Dict
- Sách không bán được.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu.danh từEN-VI Dict
- bít lại bằng nútđộng từEN-VI Dict
- nút lại.động từEN-VI Dict
- Thoi, thụi, đấm.động từEN-VI Dict
- Cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng.động từEN-VI Dict
- Nhai nhải mãi để cố phổ biến (cái gì... ).động từEN-VI Dict
- (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì)động từEN-VI Dict
- học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sink needs a new plug.
-
He checked the plug before using it.
-
I need to buy a new three-pin plug.
-
Attach the hose to the plug here.
-
The mechanic replaced the old plug.