Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plumeđộng từEN-VI Dict
- Có lông vũ.tính từEN-VI Dict
- Trang điểm bằng lông chim.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She plumed the hat with bright feathers.
-
The plumed bird stood very still.
-
Her plumed costume looked elegant on stage.