Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce plumps the noodles nicely.
/plˈʌmps/
plumps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plump.
The sauce plumps the noodles nicely.