TanroDictionary

plunder

/ˈplʌndə(r)/

Anh
0

plunder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt; Của cướp bóc; của ăn cắp; Lời, của kiếm chác được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.danh từEN-VI Dict
  2. Của cướp bóc; của ăn cắp.danh từEN-VI Dict
  3. Lời, của kiếm chác được.danh từEN-VI Dict
  4. Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.động từEN-VI Dict
  5. Ăn cắp, tham ô (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum lost many plunder in the fire.

  2. The thieves hid their plunder in the shed.

  3. Her old books were his best plunder.

  4. They plundered the empty house for valuables.

  5. He was arrested for plundering supplies.