TanroDictionary

plunk

/plʌŋk/

Anh
0

plunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gảy đàn tưng tưng; , (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh; , (thông tục) đồng đô la.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gảy đàn tưng tưng.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) đồng đô la.danh từEN-VI Dict
  4. Ném phịch xuống, ném độp xuống.động từEN-VI Dict
  5. Đánh trúng bất ngờ.động từEN-VI Dict
  6. Rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống.động từEN-VI Dict
  7. Gảy đàn tưng tưng (dây đàn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played a soft plunk on the guitar.

  2. One plunk from the hammer echoed loudly.

  3. I saved every plunk I had.

  4. He plunked the bag onto the floor.

  5. The arrow plunked the target at last.