Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gảy đàn tưng tưng.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) đồng đô la.danh từEN-VI Dict
- Ném phịch xuống, ném độp xuống.động từEN-VI Dict
- Đánh trúng bất ngờ.động từEN-VI Dict
- Rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống.động từEN-VI Dict
- Gảy đàn tưng tưng (dây đàn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He played a soft plunk on the guitar.
-
One plunk from the hammer echoed loudly.
-
I saved every plunk I had.
-
He plunked the bag onto the floor.
-
The arrow plunked the target at last.