Nghĩa tiếng Việt
- Vải lông, nhung dài lông.danh từEN-VI Dict
- Quần lễ phục của người hầu.danh từEN-VI Dict
- Bằng vải lông, bằng nhung dài lông.tính từEN-VI Dict
- Xa hoa, sang trọng, lộng lẫy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was covered in red plush.
-
The costume used dark plush for the trousers.
-
She wore a plush coat in winter.
-
They stayed in a plush hotel near the sea.