Nghĩa tiếng Việt
- Đầy không khí; làm việc nhờ khí nén.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left pneumatically after lunch.
/nʊˈmætɪkəlli/
pneumatically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy không khí; làm việc nhờ khí nén.
He left pneumatically after lunch.