TanroDictionary

pneumonic

/nʊˈmɑːnɪk/

Anh
0

pneumonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) viêm phổi; Bị viêm phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) viêm phổi.tính từEN-VI Dict
  2. Bị viêm phổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pneumonic infection made breathing hard.

  2. She felt weak and pneumonic after the cold.