Nghĩa tiếng Việt
- Nhọn, có đầu nhọn.DEN-VI Dict
- mỉa mai, châm chọc, chựa thẳng vào (ai).DEN-VI Dict
- Được nhấn mạnh.DEN-VI Dict
- Sâu sắc (về trí tuệ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke pointedly during the meeting.
-
He left pointedly after lunch.
-
They worked pointedly all day.