TanroDictionary

pointing

/ˈpɔɪntɪŋ/

Anh
0

pointing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chỉ, sự trỏ; Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu... ); Sự trét vữa vào kẽ gạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ, sự trỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự trét vữa vào kẽ gạch.danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của point.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pointing helped him find the right door.

  2. The pointing in the essay was wrong.

  3. The pointing between the bricks needs repair.

  4. He was pointing at the map carefully.