Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pokeđộng từEN-VI Dict
- Du đãng.tính từEN-VI Dict
- Vất vả.tính từEN-VI Dict
- Ty tiện; nịnh hót.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của pokeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was poking the box with a stick.
-
That poking smile looked a little rude.
-
It was a poking day of hard work.
-
His poking comments felt mean and fake.