TanroDictionary

poking

/ˈpoʊkin/

Anh
0

poking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của poke; Du đãng; Vất vả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của pokeđộng từEN-VI Dict
  2. Du đãng.tính từEN-VI Dict
  3. Vất vả.tính từEN-VI Dict
  4. Ty tiện; nịnh hót.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của pokeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was poking the box with a stick.

  2. That poking smile looked a little rude.

  3. It was a poking day of hard work.

  4. His poking comments felt mean and fake.