TanroDictionary

polled

/ˈpoʊld/

Anh
0

polled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của poll; Bị cưa sừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pollđộng từEN-VI Dict
  2. Bị cưa sừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They polled the students about lunch.

  2. The polled sheep looked unusual.