Nghĩa tiếng Việt
- Lời hứa chưa được nhận (một bên hứa, bên kia chưa nhận).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The letter was only a pollicitation.
/ˌpɑːləstəˈteɪʃən/
pollicitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời hứa chưa được nhận (một bên hứa, bên kia chưa nhận).
The letter was only a pollicitation.