TanroDictionary

polloi

/ˌpɑˈlɔɪ/

Anh
0

polloi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoi_polloi quần chúng nhân dân; dân thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoi_polloi quần chúng nhân dân; dân thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum welcomed both nobles and polloi.