Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed polygamic all night.
/ˌpɑːliˈɡæmɪk/
polygamic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng.
His voice stayed polygamic all night.