TanroDictionary

polygamous

/pəˈlɪɡəməs/

Anh
0

polygamous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng; Nhiều cái; Đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng.tính từEN-VI Dict
  2. Nhiều cái.tính từEN-VI Dict
  3. Đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed polygamous to me.

  2. The plant is polygamous in warm climates.

  3. This polygamous flower has male and female parts.