Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) nhiều chồng.tính từEN-VI Dict
- Nhiều cái.tính từEN-VI Dict
- Đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed polygamous to me.
-
The plant is polygamous in warm climates.
-
This polygamous flower has male and female parts.