Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi tim vật lý (tim mạch... ).danh từEN-VI Dict
- Máy dò tìm (hàng giả... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polygraph recorded his heartbeat.
-
The shop used a polygraph to check labels.
/ˈpɒliɡræf/
polygraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi tim vật lý (tim mạch... ); Máy dò tìm (hàng giả... ).
The polygraph recorded his heartbeat.
The shop used a polygraph to check labels.