Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của polymerize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are polymerizing the mixture in a lab.
/ˌpɑːliːˈmerəsɪŋ/
polymerizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của polymerize.
They are polymerizing the mixture in a lab.