Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình.danh từEN-VI Dict
- Tính đa hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Color changes can show polymorphism.
-
His work showed clear polymorphism.
/ˌpɑːliˈmɔrˌfɪzəm/
polymorphism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng, hiện tượng đa hình; Tính đa hình.
Color changes can show polymorphism.
His work showed clear polymorphism.