Nghĩa tiếng Việt
- Loại nhựa nhiệt dẻo, nhẹ, có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng. Biểu thức hóa học là CH₂CHphênyl hoặc RCH₂CHphênylR.danh từWiktionary
polystyren là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại nhựa nhiệt dẻo, nhẹ, có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng. Biểu thức hóa học là CH₂CHphênyl hoặc RCH₂CHphênylR.