TanroDictionary

pongee

/ˌpɑːnˈdʒi/

Anh
0

pongee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lụa mộc (Trung quốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụa mộc (Trung quốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This blouse is made from soft pongee.