Nghĩa tiếng Việt
- Vượn người châu Phi.danh từEN-VI Dict
- Con đười ươi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The zoo had a sleeping pongo in the shade.
-
The pongo ate fruit quietly at noon.
/ˈpɔːŋɡəʊ/
pongo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượn người châu Phi; Con đười ươi.
The zoo had a sleeping pongo in the shade.
The pongo ate fruit quietly at noon.