TanroDictionary

pooling

/ˈpuːlin/

Anh
0

pooling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của pool; Sự hợp nhất, sự gộp; P. of classes (thống kê) sự gộp các lớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của poolđộng từEN-VI Dict
  2. Sự hợp nhất, sự gộp.tính từEN-VI Dict
  3. P. of classes (thống kê) sự gộp các lớp.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của poolđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are pooling resources for the school trip.

  2. The pooling of money helped everyone join.

  3. Pooling the classes made the sample larger.