TanroDictionary

pop

/pɒp/

Anh
0

pop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi hoà nhạc bình dân; Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân; (như) poppa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi hoà nhạc bình dân.danh từEN-VI Dict
  2. Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.danh từEN-VI Dict
  3. (như) poppa.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.danh từEN-VI Dict
  5. Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).danh từEN-VI Dict
  6. Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).danh từEN-VI Dict
  7. Sự cấm cố.danh từEN-VI Dict
  8. Nổ bốp.động từEN-VI Dict
  9. Nổ súng vào, bắn.động từEN-VI Dict
  10. Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...động từEN-VI Dict
  11. Làm nổ bốp; nổ (súng... ).động từEN-VI Dict
  12. Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...động từEN-VI Dict
  13. Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).động từEN-VI Dict
  14. Cấm cố.động từEN-VI Dict
  15. Rang nở (ngô).động từEN-VI Dict
  16. Bốp, đánh bốp một cái.DEN-VI Dict
  17. Đốp!, bốp!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went to a pop last night and danced.

  2. She played a pop on the radio.

  3. Pop cooked breakfast in the kitchen.

  4. I heard a pop when the cork came out.

  5. The sheep had a bright pop on its ear.