Nghĩa tiếng Việt
- Buổi hoà nhạc bình dân.danh từEN-VI Dict
- Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.danh từEN-VI Dict
- (như) poppa.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.danh từEN-VI Dict
- Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cấm cố.danh từEN-VI Dict
- Nổ bốp.động từEN-VI Dict
- Nổ súng vào, bắn.động từEN-VI Dict
- Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...động từEN-VI Dict
- Làm nổ bốp; nổ (súng... ).động từEN-VI Dict
- Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...động từEN-VI Dict
- Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).động từEN-VI Dict
- Cấm cố.động từEN-VI Dict
- Rang nở (ngô).động từEN-VI Dict
- Bốp, đánh bốp một cái.DEN-VI Dict
- Đốp!, bốp!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went to a pop last night and danced.
-
She played a pop on the radio.
-
Pop cooked breakfast in the kitchen.
-
I heard a pop when the cork came out.
-
The sheep had a bright pop on its ear.