TanroDictionary

popularisation

/pˌɒpjʊləraɪzˈeɪʃən/

Anh
0

popularisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đại chúng hoá; Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến; Sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đại chúng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến.danh từEN-VI Dict
  4. Sự mở rộng (quyền bầu cử... ) cho nhân dân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Popularisation of the game brought more fans.

  2. Popularisation of the guide helped new readers.

  3. The popularisation of the dance spread quickly.

  4. Popularisation of the vote reached more citizens.