Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của populate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are populating the form with details.
/pˈɒpjʊlˌeɪtɪŋ/
populating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của populate.
They are populating the form with details.