Nghĩa tiếng Việt
- Phần, phần chia.danh từEN-VI Dict
- Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).danh từEN-VI Dict
- Của hồi môn.danh từEN-VI Dict
- Số phận, số mệnh.danh từEN-VI Dict
- + out) chia thành từng phần, chia ra.động từEN-VI Dict
- Chia phần cho, phân phối.động từEN-VI Dict
- Cho của hồi môn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the portion in a drawer.
-
The portion was mentioned in the report.
-
She saw the portion near the door.
-
He will portion the files later.
-
Please portion the cake for all guests.