Nghĩa tiếng Việt
- Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.danh từEN-VI Dict
- Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).danh từEN-VI Dict
- Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).động từEN-VI Dict
- Đặt (câu hỏi).động từEN-VI Dict
- Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từEN-VI Dict
- Đặt (quân đôminô đầu tiên).động từEN-VI Dict
- Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từEN-VI Dict
- Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).động từEN-VI Dict
- Làm ra vẻ, tự cho là.động từEN-VI Dict
- Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What kind of pose is best for this photograph?
-
A pose helped the team.
-
She tried to pose the issue quickly.
-
He can pose the file later.
-
They will pose the report tomorrow.