TanroDictionary

pose

/pəʊz/

Anh
0

pose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu; Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè; Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư thế (chụp ảnh... ), kiểu.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên).danh từEN-VI Dict
  4. Đưa ra (yêu sách... ) đề ra (luận điểm).động từEN-VI Dict
  5. Đặt (câu hỏi).động từEN-VI Dict
  6. Sắp đặt (ai... ) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từEN-VI Dict
  7. Đặt (quân đôminô đầu tiên).động từEN-VI Dict
  8. Đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ... ).động từEN-VI Dict
  9. Làm điệu bộ, có thái độ màu mè).động từEN-VI Dict
  10. Làm ra vẻ, tự cho là.động từEN-VI Dict
  11. Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What kind of pose is best for this photograph?

  2. A pose helped the team.

  3. She tried to pose the issue quickly.

  4. He can pose the file later.

  5. They will pose the report tomorrow.