Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của positionđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They positioned the chair near the window.
/pəzˈɪʃənd/
positioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của position.
They positioned the chair near the window.