Nghĩa tiếng Việt
- Xác thực, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
- Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Tích cực.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức.tính từEN-VI Dict
- ; (toán học); (nhiếp ảnh) dương.tính từEN-VI Dict
- Chứng.tính từEN-VI Dict
- Ở cấp nguyên (chưa so sánh... ) (tĩnh từ, phó từ).tính từEN-VI Dict
- Đặt ra, do người đặt ra.tính từEN-VI Dict
- Điều xác thực, điều có thực.danh từEN-VI Dict
- Bản dương.danh từEN-VI Dict
- Cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She provided a positive proof for her theory.
-
Are you positive that we have enough time?
-
Exercise is a positive factor for good health.
-
He is a positive nuisance during our meetings.
-
The magnet has a positive pole and a negative one.