Nghĩa tiếng Việt
- Ngày tháng để lùi lại về sau.danh từEN-VI Dict
- Để lùi ngày tháng về sau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We changed the post-date on the invoice.
-
Do not post-date the check by mistake.
/ˈpoʊstˈdeɪt/
post-date là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày tháng để lùi lại về sau; Để lùi ngày tháng về sau.
We changed the post-date on the invoice.
Do not post-date the check by mistake.