TanroDictionary

postdate

/ˌpoʊstˈdeɪt/

Anh
0

postdate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu... ); đề lùi ngày tháng về sau; Ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi; Xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu... ); đề lùi ngày tháng về sau.động từEN-VI Dict
  2. Ghi (cho một sự kiện) ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế hoặc muộn hơn ngày tháng trước đây đã ghi.động từEN-VI Dict
  3. Xảy ra vào ngày tháng chậm hơn (cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to postdate the invoice.

  2. Please do not postdate the receipt.

  3. The law postdates the old agreement.