TanroDictionary

postulate

/ˈpɒstjuleɪt/

Anh
0

postulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định đề; Nguyên lý cơ bản; Yêu cầu, đòi hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định đề.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên lý cơ bản.danh từEN-VI Dict
  3. Yêu cầu, đòi hỏi.động từEN-VI Dict
  4. Đưa ra thành định đề, đặt thành định đề.động từEN-VI Dict
  5. Coi như là đúng, thừa nhận, mặc nhận.động từEN-VI Dict
  6. Bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y.động từEN-VI Dict
  7. Đặt điều kiện cho, quy định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is a basic postulate of math.

  2. A good postulate is needed for the lesson.

  3. The teacher postulated clear rules for the game.

  4. Scientists postulate that water once covered the area.

  5. We postulate the result as correct for now.