Nghĩa tiếng Việt
- Cái móc nồi; cái treo nồi.danh từEN-VI Dict
- Nét móc (để viết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hung the pan on a pot-hook.
-
Her handwriting used a clear pot-hook.
/ˈpɑːtˈhʊk/
pot-hook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc nồi; cái treo nồi; Nét móc (để viết).
He hung the pan on a pot-hook.
Her handwriting used a clear pot-hook.