Nghĩa tiếng Việt
- (đùa cợt)) đồ uống, những thứ uống được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed a few potables for the picnic.
/ˈpəʊtəbəlz/
potables là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (đùa cợt)) đồ uống, những thứ uống được.
We packed a few potables for the picnic.