Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của potterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pottered around the kitchen after lunch.
/pˈɒtəd/
pottered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của potter.
She pottered around the kitchen after lunch.