Nghĩa tiếng Việt
- Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
- Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a powerful voice in class.
-
A powerful leader changed the rules.
/ˈpaʊəfl/
powerful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ; Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.
She has a powerful voice in class.
A powerful leader changed the rules.