Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự bất lực, tình trạng hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her powerlessness made the outcome feel unfair.
-
His powerlessness to fix it was clear.