Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của pages (các trang).danh từEN-VI Dict
- của tiếng La tinh per procurationem (thay mặt cho; viết trước chữ ký) như per pro.danh từEN-VI Dict
- của tiếng Y pianssimo (rất khẽ, rất êm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation pp stands for pages.
-
They discussed the pp today.