Nghĩa tiếng Việt
- Làm được, thực hiện được, thực hành được.tính từEN-VI Dict
- Dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà).tính từEN-VI Dict
- Thực (cửa sổ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is practicable to finish by Friday.
-
The path is still practicable after rain.
-
The window is practicable for cleaning.