TanroDictionary

practicality

/ˈpræktɪkələti/

Anh
0

practicality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness); Vấn đề thực tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).danh từEN-VI Dict
  2. Vấn đề thực tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan was praised for its practicaliti.

  2. We must solve the practicaliti before Monday.