Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của practiceđộng từEN-VI Dict
- Có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They practiced the song before the show.
-
She is a practiced dancer with calm movements.