Nghĩa tiếng Việt
- Thực hành, đem thực hành.động từEN-VI Dict
- Làm, hành (nghề... ).động từEN-VI Dict
- Tập, tập luyện, rèn luyện.động từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu đồ (việc gì).động từEN-VI Dict
- Làm nghề, hành nghề.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng (lòng tin... ); bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They practise guitar every evening after dinner.
-
He wants to practise medicine in this city.
-
I need to practise the piano every evening.
-
Some people practise a plan in secret.
-
She practises as a nurse in a small clinic.