TanroDictionary

practise

/ˈpræktɪs/

Anh
0

practise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hành, đem thực hành; Làm, hành (nghề... ); Tập, tập luyện, rèn luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hành, đem thực hành.động từEN-VI Dict
  2. Làm, hành (nghề... ).động từEN-VI Dict
  3. Tập, tập luyện, rèn luyện.động từEN-VI Dict
  4. Âm mưu, mưu đồ (việc gì).động từEN-VI Dict
  5. Làm nghề, hành nghề.động từEN-VI Dict
  6. Lợi dụng (lòng tin... ); bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They practise guitar every evening after dinner.

  2. He wants to practise medicine in this city.

  3. I need to practise the piano every evening.

  4. Some people practise a plan in secret.

  5. She practises as a nurse in a small clinic.