Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The practitioner saw three patients today.
/prækˈtɪʃənə(r)/
practitioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.
The practitioner saw three patients today.