TanroDictionary

prance

/prɑːns/

Anh
0

prance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên; Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo; Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.danh từEN-VI Dict
  4. Nhảy dựng lên (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo.động từEN-VI Dict
  6. Nhảy cỡn lên.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho (ngựa) nhảy dựng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse made a sudden prance.

  2. He walked with a silly prance.

  3. The child broke into a happy prance.

  4. The pony began to prance in the field.

  5. He pranced into the room with a grin.