Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is prancing around the room.
/ˈprænsɪŋ/
prancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prance.
The child is prancing around the room.