Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu).động từEN-VI Dict
- Bắn tan xác, hạ (máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot pranged the target by mistake.
-
The gunner pranged the enemy plane.
/præŋ/
prang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu); Bắn tan xác, hạ (máy bay).
The pilot pranged the target by mistake.
The gunner pranged the enemy plane.