TanroDictionary

prattle

/ˈprætl/

Anh
0

prattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm; Nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
  2. Nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prattle played a key role.

  2. The child began to prattle about her toy.