TanroDictionary

pravity

/ˈprævəti/

Anh
0

pravity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi; Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rotten smell showed the praviti of the food.

  2. The fruit showed signs of praviti after a week.